Du Học Hà Lan
Với nhiều lựa chọn từ Mỹ, Canada, Úc, New Zealand, Anh, Châu Âu đến Châu Á, việc tìm hiểu thông tin từ nhiều nguồn và xác định hướng đi phù hợp với hồ sơ cá nhân có thể khiến học sinh, sinh viên và phụ huynh không ít băn khoăn.
Sự Kiện Du Học Các Nước 31/10/2026: Đa Dạng Lựa Chọn – Định Hướng Hành Trình Du Học 2027 do New World Education tổ chức mang đến cơ hội gặp gỡ trực tiếp đại diện các trường Đại học, Cao đẳng quốc tế, cập nhật thông tin tuyển sinh và tìm hiểu nhiều lựa chọn du học cho kỳ nhập học 2027.

Sự Kiện Du Học Các Nước 31/10/2026 Là Gì?
Sự Kiện Du Học Các Nước 31/10/2026 là ngày hội tư vấn tuyển sinh và du học do New World Education tổ chức, dành cho học sinh, sinh viên và phụ huynh đang tìm hiểu các lựa chọn học tập quốc tế cho năm học 2027.
Thay vì chỉ tập trung vào một quốc gia, sự kiện quy tụ đại diện các trường Đại học và Cao đẳng đến từ nhiều khu vực như Mỹ, Canada, Úc, New Zealand, Anh, Châu Âu và Châu Á. Đây là cơ hội để người tham dự cùng lúc mở rộng thông tin về nhiều điểm đến, tìm hiểu chương trình đào tạo, học bổng, điều kiện tuyển sinh và chi phí, đồng thời trao đổi trực tiếp với đại diện các trường để có thêm cơ sở lựa chọn lộ trình phù hợp.
Sự kiện được tổ chức theo hình thức kết hợp Offline tại TP. Hồ Chí Minh và Online qua Zoom, giúp học sinh, sinh viên và phụ huynh chủ động chọn hình thức tham dự phù hợp.
|
Thông Tin Chi Tiết Sự Kiện Du Học Các Nước 31/10/2026 - Tên sự kiện: Sự Kiện Du Học Các Nước 31/10/2026: Đa Dạng Lựa Chọn – Định Hướng Hành Trình Du Học 2027 - Thời gian: 9:00 AM — Thứ Bảy, ngày 31/10/2026 - Địa điểm offline: Tòa nhà Vimedimex Building, Tầng 10, 246 Cống Quỳnh, Phường Bến Thành, TP. Hồ Chí Minh - Chi phí tham dự: MIỄN PHÍ Đăng ký tham dự miễn phí “TẠI ĐÂY” |
DANH SÁCH KHÁCH MỜI VÀ THÔNG TIN HỌC BỔNG
|
Quốc gia |
Tổ chức |
Tên trường |
Bang |
Học bổng và ưu đãi |
|
Canada |
|
Saskatchewan Polytechnic |
Saskatchewan |
Miễn phí ghi danh Học bổng lên đến 2,000
|
|
Canada |
|
Sheridan College |
Ontario |
Miễn phí ghi danh |
|
Mỹ |
INTO |
George Mason University |
Virginia |
Miễn phí ghi danh |
|
Oregon State University |
Oregon |
Miễn phí ghi danh |
||
|
The University of Alabama at Birmingham |
Alabama |
Miễn phí ghi danh |
||
|
Illinois State University |
Illinois |
Miễn phí ghi danh |
||
|
Hofstra University |
New York |
Miễn phí ghi danh |
||
|
Drew University |
New Jersey |
Miễn phí ghi danh |
||
|
Saint Louis University |
Missouri |
Miễn phí ghi danh |
||
|
Suffolk University |
Massachusetts |
Miễn phí ghi danh |
||
|
Montclair State University |
New Jersey |
Miễn phí ghi danh |
||
|
Colorado State University |
Colorado |
Miễn phí ghi danh |
||
|
University of Massachusetts Amherst |
Massachusetts |
Miễn phí ghi danh |
||
|
Fisher College |
Massachusetts |
Miễn phí ghi danh |
||
|
Thomas Jefferson University |
Pennsylvania |
Miễn phí ghi danh |
||
|
New England College |
New Hampshire |
Miễn phí ghi danh |
||
|
Long Island University |
New York |
Miễn phí ghi danh |
||
|
University of Oklahoma |
Oklahoma |
Miễn phí ghi danh |
||
|
Texas State University |
Texas |
Học bổng lên đến 12,000/ năm |
||
|
Rensselaer Polytechnic Institute (RPI) |
New York |
Miễn phí ghi danh |
||
|
Southern Illinois University - Carbondale |
Illinois |
Miễn phí ghi danh |
||
|
Eckerd College |
Florida |
Miễn phí ghi danh |
||
|
Úc |
|
Kaplan Business School |
Nhiều bang |
Học bổng lên đến 30% |
|
Úc |
INTO |
UWA College |
WA |
Học bổng lên đến 10,000 |
|
Singapore |
|
Kaplan Higher Education Academy |
|
Giảm phí ghi danh Học bổng lên đến 50% |
|
Anh |
INTO |
Lancaster University International Study Centre |
Lancaster |
Miễn phí ghi danh |
|
INTO Manchester (NCUK route) |
Manchester |
Miễn phí ghi danh |
||
|
INTO Manchester in partnership with The University of Manchester |
Manchester |
Miễn phí ghi danh |
||
|
Newcastle University International Study Centre |
Newcastle |
Miễn phí ghi danh |
||
|
Queen’s University Belfast International Study Centre |
Belfast |
Miễn phí ghi danh |
||
|
University of Exeter International Study Centre |
Exter |
Miễn phí ghi danh |
||
|
City St George’s, University of London |
London |
Miễn phí ghi danh |
||
|
INTO London |
London |
Miễn phí ghi danh |
||
|
University of East Anglia International Study |
Norwich |
Miễn phí ghi danh |
||
|
University of Stirling International Study Centre |
Stirling |
Miễn phí ghi danh |
||
|
Mỹ |
Kings Education |
California State University Fullerton |
California |
Học bổng lên đến 8,000 |
|
California State University Stanislaus |
California |
Học bổng lên đến 5,000/ năm |
||
|
Fisher College |
Massachusetts |
Học bổng lên đến 5,000 |
||
|
University of Mount Saint Vincent |
New York |
Học bổng lên đến 10,000/ năm |
||
|
University of Wisconsin - Oshkosh |
Wisconsin |
Học bổng lên đến 12,000/ năm |
||
|
University of Wisconsin - Stout |
Wisconsin |
Học bổng cử nhân lên đến 2,000 |
||
|
Tennessee Tech University |
Tennessee |
Học bổng lên đến 6,000/ năm |
||
|
Mỹ |
KC |
University of California, Riverside (PG) |
California |
|
|
University of North Texas |
Texas |
Học bổng lên đến 12,000/ năm |
||
|
Drexel University |
Pennsylvania |
Học bổng lên đến 35,000/ năm |
||
|
University of Cincinnati |
Ohio |
Học bổng lên đến 15,000/ năm |
||
|
Sam Houston State University |
Texas |
Cơ hội đóng học phí In-State |
||
|
California State University, Fullerton |
California |
|
||
|
California State University, Long Beach |
California |
|
||
|
California State University, Los Angeles |
California |
|
||
|
California State University, Northridge |
California |
|
||
|
California State University, Sacramento |
California |
|
||
|
Eastern Michigan University |
Michigan |
Miễn học phí 2 năm cuối |
||
|
Benedictine University |
Illinois |
Học bổng lên đến 24,000/ năm |
||
|
Illinois Institute of Technology |
Illinois |
Học bổng lên đến 25,000/ năm |
||
|
Indiana Institute of Technology |
Indiana |
Học bổng lên đến 100% |
||
|
Kennesaw State University |
Georgia |
Cơ hội đóng học phí In-State |
||
|
Massachusetts College of Pharmacy and Health Sciences (MCPHS) |
Massachusetts |
Học bổng lên đến 15,000/ năm |
||
|
Miami University |
Ohio |
Học bổng lên đến 50% |
||
|
New York Institute of Technology |
New York |
Học bổng lên đến 100% |
||
|
Northern Arizona University |
Arizona |
Giảm 14,000/ năm học phí và học bổng lên đến 6,500/ năm |
||
|
Ohio University |
Ohio |
Học bổng lên đến 100% |
||
|
Portland State University |
Oregon |
Học bổng lên đến 10,000/ năm |
||
|
Post University |
Connecticut |
Học bổng lên đến 25,000/ năm |
||
|
University of Alabama, Tuscaloosa |
Alabama |
Học bổng lên đến 100% + KTX năm đầu |
||
|
University of Memphis |
Tennessee |
Học bổng lên đến 14,000/ năm |
||
|
University of Nebraska-Lincoln |
Nebraska |
Học bổng lên đến 15,000/ năm |
||
|
University of Colorado Colorado Springs |
Colorado |
|
||
|
University of Colorado Denver |
Colorado |
Học bổng lên đến 10,000/ năm |
||
|
University of Missouri–St. Louis |
Missouri |
|
||
|
University of North Alabama |
Alabama |
Học bổng lên đến 10,000 |
||
|
University of North Georgia |
Georgia |
Học bổng lên đến 3,000/ kỳ |
||
|
University of South Florida |
Florida |
Học bổng lên đến 11,000/ năm |
||
|
University of Tampa |
Florida |
Miễn phí ghi danh cử nhân Học bổng lên đến 18,000/ năm |
||
|
Weber State University |
Utah |
Học bổng lên đến 8,000/ năm |
||
|
Xavier University |
Ohio |
|
||
|
Bellevue College |
Washington |
|
||
|
College of Contra Costa |
California |
|
||
|
Finger Lakes Community College |
New York |
|
||
|
Foothill-De Anza College |
California |
|
||
|
San Mateo Colleges of Silicon Valley |
California |
|
||
|
Santa Monica College |
California |
|
||
|
Santa Rosa Junior College |
California |
|
||
|
Canada |
KC |
University of British Columbia (UBC) – Okanagan Campus |
British Columbia |
Học bổng lên đến 32,000CAD/ 4 năm |
|
University of Alberta |
Alberta |
Học bổng lên đến 135,000CAD/ 4 năm |
||
|
McMaster University |
Ontario |
Học bổng lên đến 200,000CAD/ 4 năm |
||
|
University of Calgary Continuing Education |
Alberta |
|
||
|
University of Ottawa |
Ontario |
Học bổng lên đến 144,000CAD/ 4 năm |
||
|
Queen’s University |
Ontario |
Học bổng lên đến 100,000CAD/ 4 năm |
||
|
Dalhousie University |
Nova Scotia |
Học bổng thạc sỹ lên đến 40,000CAD/ năm |
||
|
Concordia University of Edmonton |
Alberta |
Học bổng lên đến 20,000CAD/ 4 năm |
||
|
York University |
Ontario |
Học bổng lên đến 180,000CAD/ 4 năm |
||
|
Acadia University |
Nova Scotia |
Học bổng lên đến 40,000CAD/ 4 năm |
||
|
Carleton University |
Ontario |
Học bổng lên đến 12,000CAD/ 4 năm |
||
|
University of Guelph |
Ontario |
Học bổng lên đến 42,500CAD/ 4 năm |
||
|
Wilfrid Laurier University |
Ontario |
Học bổng lên đến 24,000CAD/ 4 năm |
||
|
Memorial University of Newfoundland |
Newfoundland and Labrador |
Học bổng lên đến 6,000/ năm |
||
|
University of Manitoba |
Manitoba |
Học bổng lên đến 25,000 |
||
|
University of New Brunswick |
New Brunswick |
Học bổng lên đến 40,000CAD/ 4 năm |
||
|
University of Regina |
Saskatchewan |
Học bổng lên đến 90,000CAD/ 4 năm |
||
|
Trinity Western University |
British Columbia |
Miễn phí ghi danh Học bổng lên đến 6,000CAD/ năm |
||
|
Adler University |
British Columbia |
Học bổng lên đến 7,500CAD/ |
||
|
University of Lethbridge |
Alberta |
Học bổng lên đến 6,000CAD |
||
|
St. Francis Xavier University |
Nova Scotia |
Học bổng lên đến 12,000CAD/ 4 năm |
||
|
Royal Roads University |
British Columbia |
Học bổng lên đến 10,000CAD |
||
|
Fairleigh Dickinson University |
British Columbia |
Học bổng lên đến 65% |
||
|
St. Thomas University |
New Brunswick |
Học bổng lên đến 100% |
||
|
Nipissing University |
Ontario |
Học bổng lên đến 24,000CAD/ 4 năm |
||
|
King’s University College at Western University |
Ontario |
Học bổng lên đến 42,000CAD/ 4 năm |
||
|
Huron University College at Western University |
Ontario |
Học bổng lên đến 100% |
||
|
MacEwan University |
Alberta |
Học bổng lên đến 20,000CAD/ 4 năm |
||
|
Crandall University |
New Brunswick |
Học bổng lên đến 8,000CAD/ 4 năm |
||
|
Niagara University |
Ontario |
Học bổng lên đến 100,000CAD/ 4 năm |
||
|
International Business University (IBU) |
Ontario |
Học bổng lên đến 18,000CAD/ 4 năm |
||
|
City University of Seattle - Vancouver |
British Columbia |
Học bổng lên đến 5,940CAD/ năm |
||
|
Phần Lan |
KC |
LUT University |
Lappeenranta, Lahti |
|
|
Tampere University of Applied Sciences (TAMK) |
Tampere |
|
||
|
Turku University of Applied Sciences |
Turku |
|
||
|
University of Jyväskylä |
Jyväskylä |
|
||
|
University of Eastern Finland |
Joensuu, Kuopio |
|
||
|
LAB University of Applied Sciences |
Lahti, Lappeenranta |
|
||
|
University of Vaasa |
Vaasa |
|
||
|
Vaasa University of Applied Sciences (VAMK) |
Vaasa |
|
||
|
Karelia University of Applied Sciences |
Joensuu |
|
||
|
Satakunta University of Applied Sciences (SAMK) |
Pori, Rauma |
|
||
|
Hanken School of Economics |
Helsinki, Vaasa |
|
||
|
Pháp |
KC |
American Business College Paris |
Paris |
|
|
Atelier Chardon Savard |
Paris, Nantes |
|
||
|
INSEEC Business School |
Paris, Lyon, Bordeaux |
|
||
|
NEOMA Business School |
Reims, Rouen, Paris |
|
||
|
ESCE International Business School |
Paris, Lyon |
|
||
|
ECE Engineering School |
Paris, Lyon |
|
||
|
KEDGE Business School |
Bordeaux, Marseille, Paris, Toulon |
|
||
|
Montpellier Business School |
Montpellier |
|
||
|
ESSCA School of Management |
Angers, Paris, Lyon, Bordeaux, Aix-en-Provence |
|
||
|
EM Normandie |
Le Havre, Caen, Paris |
|
||
|
Clermont School of Business |
Clermont-Ferrand |
|
||
|
ESAIP Graduate School of Engineering |
Angers, Aix-en-Provence |
|
||
|
Rennes School of Business |
Rennes |
|
||
|
SKEMA Business School |
Lille, Paris, Sophia Antipolis |
|
||
|
DSTI School of Engineering |
Paris (khu Paris-Saclay) |
|
||
|
EDC Paris Business School |
Paris |
|
||
|
ESLSCA Business School |
Paris |
|
||
|
Burgundy School of Business |
Dijon, Lyon, Paris |
|
||
|
Institut supérieur d’électronique de Paris (ISEP) |
Paris (Issy-les-Moulineaux) |
|
||
|
Esigelec Graduate School of Engineering |
Rouen |
|
||
|
IMT Nord Europe |
Lille, Douai |
|
||
|
Institut supérieur du commerce de Paris (ISC) |
Paris |
|
||
|
De Vinci Higher Education |
Paris (La Défense) |
|
||
|
Istituto Marangoni, Paris |
Paris |
|
||
|
École de Management Appliqué (EMA) |
Paris |
|
||
|
Paris School of Business |
Paris |
|
||
|
ESDES School of Business and Management |
Lyon |
|
||
|
EPITECH, Paris |
Paris |
|
||
|
HEAD School of Law |
Paris, Bordeaux |
|
||
|
MJM Graphic Design |
Paris, Lyon, Bordeaux, Nantes, Lille |
|
||
|
MediaSchool International |
Paris, Lyon, Lille, Nantes |
|
||
|
Toulouse Business School |
Toulouse |
|
||
|
ESRA International Film School, Paris |
Paris, Nice, Rennes |
|
||
|
Lyfe Institute |
Lyon (khu Ecully) |
|
||
|
Grand Sud Tourism School |
Toulouse |
|
||
|
Institut Supérieur de Marketing du Luxe |
Paris |
|
||
|
Sports Management School, Paris |
Paris |
|
||
|
IPSA – Graduate School of Aeronautics & Space Engineering |
Paris (Ivry-sur-Seine), Toulouse, Lyon |
|
||
|
IESA Arts & Culture |
Paris |
|
||
|
LISAA – Higher Institute of Applied Arts |
Paris, Nantes, Rennes, Bordeaux |
|
||
|
Atelier de Sèvres |
Paris |
|
||
|
Cours Florent |
Paris |
|
||
|
GEM Alpine Business School (Grenoble École de Management) |
Grenoble, Paris |
|
||
|
Đức |
KC |
European Institute of Innovation, Entrepreneurship, and Technology (eiIET) |
Berlin |
|
|
Constructor University |
Bremen |
|
||
|
EU Business School (Germany) |
Munich |
|
||
|
Schiller International University |
Heidelberg |
|
||
|
University of Europe for Applied Sciences |
Iserlohn, Berlin, Hamburg, Potsdam |
|
||
|
Ireland |
KC |
American College Dublin |
Dublin |
|
|
Atlantic Technological University (ATU) |
Galway, Sligo, Letterkenny, Castlebar |
|
||
|
Galway Business School |
Galway |
|
||
|
Independent College, Dublin |
Dublin |
|
||
|
Munster Technological University (MTU) |
Cork, Tralee |
|
||
|
Shannon College of Hotel Management |
Shannon (hạt Clare) |
|
||
|
Trinity College Dublin |
Dublin |
|
||
|
University of Galway |
Galway |
|
||
|
University College Cork |
Cork |
|
||
|
University of Limerick |
Limerick |
|
||
|
Dublin City University |
Dublin |
|
||
|
Maynooth University |
Maynooth (hạt Kildare) |
|
||
|
Technological University Dublin (TU Dublin) |
Dublin |
|
||
|
South East Technological University (SETU) |
Waterford, Carlow |
|
||
|
American College Dublin |
Dublin |
|
||
|
Nhật Bản |
KC |
Lakeland University |
Tokyo |
|
|
University of Idaho, Hiroshima Campus |
Hiroshima |
|
||
|
Kudan Institute of Japanese language & Culture |
Tokyo |
|
||
|
Malaysia |
KC |
Asia Metropolitan University (AMU) |
Johor Bahru |
|
|
City University Malaysia |
Petaling Jaya |
|
||
|
Limkokwing University |
Cyberjaya |
|
||
|
MAIWP International University (UniMAIWP) |
Kuala Lumpur |
|
||
|
MILA University |
Nilai |
|
||
|
SEGi University & Colleges |
Petaling Jaya (Kota Damansara), Kuala Lumpur |
|
||
|
Synergy University, Malaysia |
Cyberjaya |
|
||
|
Universiti Sains Malaysia |
Penang |
|
||
|
Universiti Teknologi Malaysia (UTM) |
Johor Bahru, Kuala Lumpur |
|
||
|
University of Kuala Lumpur |
Kuala Lumpur |
|
||
|
University of Reading Malaysia |
Iskandar Puteri (Johor) |
|
||
|
University of Wollongong, Malaysia (UOW Malaysia KDU) |
Shah Alam, Penang |
|
||
|
Heriot-Watt University – Malaysia |
Putrajaya |
|
||
|
Taylor’s University |
Subang Jaya |
|
||
|
Swinburne University of Technology, Malaysia |
Kuching |
|
||
|
Sunway University Malaysia |
Subang Jaya (Bandar Sunway) |
|
||
|
UCSI University |
Kuala Lumpur |
|
||
|
Asia Pacific University of Technology & Innovation |
Kuala Lumpur |
|
||
|
Universiti Malaysia Pahang Al-Sultan Abdullah (UMPSA) |
Pekan, Kuantan (Pahang) |
|
||
|
Universiti Tun Abdul Razak (UNIRAZAK) |
Kuala Lumpur |
|
||
|
INTI International University and Colleges |
Nilai, Subang Jaya, Kuala Lumpur |
|
||
|
Raffles University, Malaysia |
Iskandar Puteri (Johor) |
|
||
|
Raffles College of Higher Education, Malaysia |
Kuala Lumpur |
|
||
|
MDIS Malaysia |
Iskandar Puteri (Johor) |
|
||
|
Lincoln University College, Malaysia |
Petaling Jaya |
|
||
|
Asia e University |
Subang Jaya |
|
||
|
ALFA University College (AUC) |
Subang Jaya |
|
||
|
Tunku Abdul Rahman University of Management and Technology (TAR UMT) |
Kuala Lumpur, Penang, Perak, Johor, Pahang, Sabah |
|
||
|
Hà Lan |
KC |
University of Applied Sciences Europe, Amsterdam |
Amsterdam |
|
|
New Zealand |
KC |
University of Auckland |
Auckland |
|
|
University of Otago |
Dunedin |
|
||
|
Massey University |
Auckland, Palmerston North, Wellington |
|
||
|
Victoria University of Wellington |
Wellington |
|
||
|
University of Waikato |
Hamilton, Tauranga |
|
||
|
University of Canterbury |
Christchurch |
|
||
|
Lincoln University |
Lincoln (gần Christchurch) |
|
||
|
Auckland University of Technology (AUT) |
Auckland |
|
||
|
Manukau Institute of Technology |
Auckland (Manukau) |
|
||
|
Otago Polytechnic |
Dunedin, Auckland |
|
||
|
Ara Institute of Canterbury |
Christchurch |
|
||
|
Waikato Institute of Technology (Wintec) |
Hamilton |
|
||
|
Wellington Institute of Technology (WelTec) |
Wellington (Petone/Lower Hutt) |
|
||
|
Whitireia New Zealand |
Porirua, Wellington |
|
||
|
Southern Institute of Technology |
Invercargill |
|
||
|
Western Institute of Technology at Taranaki (WITT) |
New Plymouth |
|
||
|
Universal College of Learning (UCOL) |
Palmerston North, Whanganui |
|
||
|
Toi Ohomai Institute of Technology |
Tauranga, Rotorua |
|
||
|
New Zealand Skills and Education College |
Auckland, Hamilton |
|
||
|
New Zealand Tertiary College (NZTC) |
Auckland |
|
||
|
Future Skills Academy |
Auckland (Manukau, Royal Oak, trung tâm Auckland) |
|
||
|
UC International College |
Christchurch |
|
||
|
Yoobee College of Creative Innovation |
Auckland, Wellington, Christchurch |
|
||
|
Whitecliffe College |
Auckland, Wellington, Christchurch |
|
||
|
New Zealand Airline Academy |
Oamaru, Whanganui |
|
||
|
International College of Auckland |
Auckland |
|
||
|
Auckland Institute of Studies |
Auckland |
|
||
|
University of Auckland |
Auckland |
|
||
|
Thái Lan |
KC |
Dhurakij Pundit University |
|
|
|
Dusit Thani College |
|
|
||
|
Thụy sĩ |
KC |
EU Business School, Switzerland |
Geneva, Montreux |
|
|
Business & Hotel Management School (BHMS) |
Lucerne, Zurich |
|
||
|
Geneva Business School, Switzerland |
Geneva |
|
||
|
Swiss School of Business and Management (SSBM) |
Geneva |
|
||
|
International Management Institute (IMI) |
Lucerne |
|
||
|
American Institute of Applied Sciences in Switzerland |
La Tour-de-Peilz |
|
||
|
Swiss Education Academy |
Montreux |
|
||
|
Swiss Educational College |
Weggis |
|
||
|
Bella Vista Institute of Higher Education Switzerland |
Altdorf |
|
||
|
Ecole Crea Geneva |
Geneva |
|
||
|
EU Business School, Switzerland |
Geneva, Montreux |
|
||
|
Business & Hotel Management School (BHMS) |
Lucerne, Zurich |
|
||
|
Geneva Business School, Switzerland |
Geneva |
|
||
|
Swiss School of Business and Management (SSBM) |
Geneva |
|
||
|
International Management Institute (IMI) |
Lucerne |
|
||
|
American Institute of Applied Sciences in Switzerland |
La Tour-de-Peilz |
|
||
|
|
|
|
||
|
|
|
|
||
|
|
|
|
||
|
|
|
|
||
|
Anh |
KC |
University of Exeter |
Exeter |
Học bổng Exeter Excellence lên đến £15,000 cho cả bậc cử nhân (mỗi năm) và thạc sĩ (năm đầu), khóa 2027/28. |
|
University of Liverpool |
Liverpool |
Liverpool Scholarships cho thạc sĩ quốc tế lên đến £9,000 (một trang khác của trường ghi £7,000). |
||
|
Queen’s University Belfast |
Belfast |
Học bổng tự động £2,000–£5,000 cho thạc sĩ và £3,500–£4,000 cho cử nhân năm đầu (khóa 2026/27); có thêm 4 suất giảm 50% học phí thạc sĩ. |
||
|
University of Bath |
Bath |
Học bổng lên đến £8,000/năm |
||
|
University of Surrey |
Guildford |
Học bổng lên đến £5,000 |
||
|
University of Leicester |
Leicester |
Học bổng lên đến £3,000/năm |
||
|
University of East Anglia (UEA) |
Norwich |
Học bổng lên đến £4,000/năm. |
||
|
University of Essex |
Colchester |
Học bổng lên đến £5,000 |
||
|
University of Reading |
Reading |
Reading Excellence Scholarship £5,000 cho cử nhân (80 suất); có thêm học bổng thạc sĩ và học bổng GREAT £10,000 cho một số quốc gia. |
||
|
University of Strathclyde |
Glasgow |
Học bổng thạc sĩ £6,000–£9,000 tự động; Dean’s International Excellence Award (ngành Kỹ thuật) £9,000–£12,000. |
||
|
Heriot-Watt University |
Edinburgh |
International Merit Scholarship với tổng hơn £500,000; mức cụ thể tùy khu vực, thường giảm một phần học phí năm đầu. |
||
|
Aston University |
Birmingham |
International Community Scholarship (cử nhân) lên đến £9,000; thạc sĩ £4,000. |
||
|
Coventry University |
Coventry |
Coventry University Group Scholarship giảm £2,000 mỗi năm học. |
||
|
University of Portsmouth |
Portsmouth |
Chancellor’s Global Academic Merit Scholarship £5,000 học phí năm đầu; ngoài ra Vice Chancellor’s Global Development Scholarship khoảng £2,500 cho các nước được chọn. |
||
|
Kingston University London |
London |
International Merit-Based Scholarship £5,000 học phí năm đầu (cử nhân và thạc sĩ). |
Gặp Gỡ Đại Diện Các Trường Đại Học & Cao Đẳng Quốc Tế
Với sự tham gia của các trường đến từ nhiều khu vực, Sự Kiện Du Học Các Nước 31/10/2026 tạo không gian để người tham dự tiếp cận nhiều nguồn thông tin chỉ trong một buổi sáng.
Vì Sao Nên Bắt Đầu Chuẩn Bị Cho Hành Trình Du Học 2027 Từ Bây Giờ?
Một kế hoạch du học thường bao gồm nhiều bước: xác định điểm đến, lựa chọn ngành học và trường, tìm hiểu điều kiện tuyển sinh, chuẩn bị hồ sơ, tìm kiếm học bổng và xây dựng kế hoạch tài chính.
Mỗi quốc gia và mỗi trường có thể có yêu cầu và mốc thời gian khác nhau. Vì vậy, tìm hiểu thông tin sớm giúp học sinh và gia đình có thêm thời gian xác định mục tiêu, chuẩn bị hồ sơ và cân nhắc các lựa chọn trước khi bước vào giai đoạn nộp hồ sơ.
Với những bạn vẫn đang phân vân giữa nhiều quốc gia, việc tiếp cận thông tin từ nhiều điểm đến trong cùng một sự kiện giúp quá trình tìm hiểu trở nên hệ thống hơn.
Tại Sự Kiện Du Học Các Nước 31/10/2026, người tham dự có thể bắt đầu từ những câu hỏi quan trọng:
· Đâu là quốc gia phù hợp với mục tiêu học tập và ngân sách của gia đình?
· Nên chọn ngành học dựa trên những tiêu chí nào?
· Những trường nào có chương trình phù hợp với hồ sơ hiện tại?
· Cần chuẩn bị hồ sơ từ thời điểm nào cho kỳ nhập học 2027?
· Có những cơ hội học bổng nào và cần chuẩn bị gì để ứng tuyển?
· Tổng chi phí học tập và sinh hoạt tại từng điểm đến như thế nào?
5 Nội Dung Bạn Có Thể Tìm Hiểu Tại Sự Kiện Du Học Các Nước 31/10/2026
1. Cập Nhật Thông Tin Tuyển Sinh 2027 – Chuẩn Bị Hồ Sơ Đúng Thời Điểm, Đúng Yêu Cầu
Mỗi điểm đến và mỗi trường có thể có yêu cầu tuyển sinh riêng. Xác định timeline phù hợp ngay từ đầu giúp học sinh chủ động hơn trong quá trình chuẩn bị.
Tại sự kiện, bạn có thể tìm hiểu:
· Điều kiện đầu vào cho kỳ nhập học 2027
· Các mốc thời gian quan trọng trong quá trình chuẩn bị hồ sơ
· Sự khác biệt về yêu cầu tuyển sinh giữa từng quốc gia và trường
· Những yếu tố cần chuẩn bị sớm để hồ sơ hoàn thiện đúng kế hoạch
Thay vì chờ đến gần hạn nộp mới bắt đầu, xây dựng kế hoạch từ sớm giúp học sinh và gia đình có thêm thời gian rà soát hồ sơ và cân nhắc các lựa chọn phù hợp.
2. Khám Phá Đa Dạng Điểm Đến Du Học: Mỹ, Canada, Úc, New Zealand, Anh, Châu Âu & Châu Á
Mỗi quốc gia có hệ thống giáo dục, chương trình đào tạo, mức học phí và môi trường học tập khác nhau. Thay vì chọn theo xu hướng hoặc tên quốc gia, học sinh có thể tìm hiểu nhiều phương án trước khi xác định điểm đến.
Tại sự kiện, bạn có thể:
· Tìm hiểu cơ hội học tập tại Mỹ, Canada, Úc, New Zealand, Anh, Châu Âu và Châu Á
· Tìm hiểu đặc điểm của từng hệ thống giáo dục
· So sánh các lựa chọn về chương trình và lộ trình học tập
· Mở rộng lựa chọn trước khi đưa ra quyết định về điểm đến
3. Định Hướng Quốc Gia, Trường & Ngành Học Phù Hợp Với Năng Lực, Sở Thích Và Mục Tiêu Nghề Nghiệp
Chọn trường và ngành học là một trong những quyết định quan trọng nhất của hành trình du học. Một lựa chọn phù hợp cần được cân nhắc dựa trên nhiều yếu tố, thay vì chỉ nhìn vào tên trường hay quốc gia.
Tại sự kiện, bạn có thể tìm hiểu cách xác định lựa chọn dựa trên:
· Năng lực học tập
· Sở thích cá nhân
· Mục tiêu nghề nghiệp trong tương lai
· Ngân sách của gia đình
Việc xác định rõ các tiêu chí này từ sớm giúp xây dựng danh sách trường và ngành học sát với mục tiêu cá nhân hơn.
4. Tìm Hiểu Học Bổng & Kế Hoạch Tài Chính – Chuẩn Bị Ngân Sách Thực Tế
Chi phí là một trong những yếu tố quan trọng khi gia đình cân nhắc kế hoạch du học. Bên cạnh học phí, phụ huynh và học sinh cần tính đến chi phí sinh hoạt và các khoản chi khác cần chuẩn bị cho cả hành trình.
Tại sự kiện, bạn có thể tìm hiểu:
· Các cơ hội học bổng đang được cập nhật
· Mức học phí và chi phí sinh hoạt tại từng điểm đến
· Những khoản chi cần dự trù khi chuẩn bị du học
· Cách xây dựng kế hoạch tài chính phù hợp với điều kiện gia đình
5. Tư Vấn 1:1 Cùng Đại Diện Các Trường & Tổ Chức Giáo Dục Quốc Tế
Bên cạnh việc cập nhật thông tin chung, người tham dự có cơ hội trao đổi trực tiếp với đại diện các trường và tổ chức giáo dục quốc tế, đặt những câu hỏi cụ thể như:
· Hồ sơ hiện tại có phù hợp với điều kiện tuyển sinh hay không?
· Trường có những chương trình đào tạo nào?
· Cơ hội học bổng nào phù hợp với kế hoạch cá nhân?
· Mức học phí và chi phí dự kiến ra sao?
· Lộ trình học tập nào phù hợp với mục tiêu của mình?
Trao đổi trực tiếp giúp người tham dự có thêm thông tin từ chính đại diện các đơn vị giáo dục trước khi xây dựng kế hoạch du học 2027.
Sự Kiện Du Học Các Nước 31/10/2026 Dành Cho Ai?
· Học sinh THPT đang tìm hiểu các lựa chọn du học cho kỳ nhập học 2027
· Sinh viên đang cân nhắc chương trình Đại học, Sau Đại học hoặc các lộ trình học tập quốc tế
· Phụ huynh muốn tìm hiểu về quốc gia, trường học, ngành học, học bổng và chi phí
· Những bạn chưa xác định quốc gia du học và muốn khám phá nhiều lựa chọn trước khi quyết định
· Những bạn đã có điểm đến dự kiến nhưng muốn so sánh thêm các trường, chương trình và lộ trình khác
· Gia đình đang cần xây dựng kế hoạch tài chính thực tế cho hành trình du học 2027
New World Education – Đồng Hành Cùng Bạn Trên Hành Trình Du Học
Với vai trò là đơn vị tư vấn du học có nhiều năm kinh nghiệm, New World Education đồng hành cùng học sinh và phụ huynh trong quá trình tìm hiểu thông tin, lựa chọn trường, ngành học và chuẩn bị hồ sơ du học. Thông qua các hoạt động tư vấn và sự kiện kết nối với các trường, New World hướng đến việc cung cấp thông tin để học sinh và gia đình có thêm cơ sở xây dựng lộ trình phù hợp với mục tiêu học tập và điều kiện thực tế.
Các nội dung hỗ trợ có thể bao gồm:
· Tư vấn lựa chọn quốc gia, trường và ngành học
· Định hướng lộ trình du học phù hợp
· Hỗ trợ chuẩn bị và rà soát hồ sơ
· Tư vấn các cơ hội học bổng
· Hướng dẫn quy trình hồ sơ visa
· Hỗ trợ giải đáp các vấn đề liên quan đến quá trình chuẩn bị du học
Đăng Ký Tham Dự Sự Kiện Du Học Các Nước 31/10/2026
Nếu bạn đang chuẩn bị cho kế hoạch du học năm 2027 nhưng vẫn còn nhiều câu hỏi về quốc gia, trường, ngành học, học bổng, hồ sơ hay chi phí, Sự Kiện Du Học Các Nước 31/10/2026 là dịp để bạn cùng gia đình tìm hiểu nhiều lựa chọn và trao đổi trực tiếp với đại diện các đơn vị giáo dục quốc tế.
Đăng ký tại https://edufair.newworldedu.vn/ để nhận thông tin chi tiết về chương trình và được New World Education hỗ trợ xác nhận tham dự.
New World Education đại diện tuyển sinh trực tiếp nhiều trường THPT, Cao đẳng, Đại học Mỹ, Canada, Úc, Anh, Singapore, New Zealand, Philippines Pháp, Đức, Phần Lan, Hà Lan, Thụy Sĩ, Ireland... tại thị trường Việt Nam. Sinh viên quan tâm đến Chương trình học và các chương trình ưu đãi từ trường, vui lòng liên hệ theo các cách sau, để được hỗ trợ thông tin. Chúng tôi sẽ liên hệ lại sau khi nhận được thông tin đăng ký từ quý khách.
Biên tập bởi: Bộ phận Marketing New World Education
Cam kết hỗ trợ toàn diện từ New World Education:
09:00
31/10/2026
09:00
31/10/2026
09:00
31/10/2026
09:00
31/10/2026
09:00
31/10/2026
10:30
05/11/2026
HCM
13:30
03/11/2026
13:30
03/11/2026
HCM
13:30
30/10/2026
HCM
14:00
29/10/2026
Đà Nẵng
09:00
31/10/2026
Pháp
09:00
31/10/2026
Ireland
09:00
31/10/2026
Thụy Sĩ
09:00
31/10/2026
Phần Lan
09:00
31/10/2026
Hà Lan
| NGÀY | GIỜ | VĂN PHÒNG | NƯỚC | TRƯỜNG | ĐĂNG KÝ |
|---|---|---|---|---|---|
| 05/11/2026 | 10:30 | HCM | Mỹ | Ge International |
Đăng ký |
| 03/11/2026 | 13:30 | HCM | Canada | International College Of Manitoba (Icm) |
Đăng ký |
| 03/11/2026 | 13:30 | HCM | Canada | Navitas Canada |
Đăng ký |
| 30/10/2026 | 13:30 | HCM | Canada | Sheridan College |
Đăng ký |
| 29/10/2026 | 14:00 | Đà ... | Canada | Urban International School |
Đăng ký |
| 03/11/2026 | 10:00 | HCM | Canada | University Of Windsor |
Đăng ký |
| 27/10/2026 | 14:30 | HCM | Canada | Ontario Tech University |
Đăng ký |
| 23/10/2026 | 15:00 | Đà ... | Canada | Centennial College |
Đăng ký |
| 22/10/2026 | 14:00 | Đà ... | Canada | Trent University |
Đăng ký |
| 22/10/2026 | 13:30 | HCM | Canada | Humber Polytechnic |
Đăng ký |
| 20/10/2026 | 09:00 | HCM | Mỹ | Post University |
Đăng ký |
| 21/10/2026 | 15:30 | HCM | Mỹ | Saint Leo University |
Đăng ký |
| 16/10/2026 | 09:00 | HCM | Philippines | Cpils |
Đăng ký |
| 12/10/2026 | 14:00 | HCM | Canada | Sault College |
Đăng ký |
| 09/10/2026 | 10:00 | Đà ... | Canada | Sheridan College |
Đăng ký |
| 15/10/2026 | 09:30 | HCM | Mỹ | University Of Tampa |
Đăng ký |
| 09/10/2026 | 14:30 | Đà ... | Úc | Kaplan Business School |
Đăng ký |
| 14/10/2026 | 10:00 | HCM | Mỹ | Seattle College |
Đăng ký |
| 05/10/2026 | 14:00 | Đà ... | Canada | Saskatchewan Polytechnic |
Đăng ký |
| 28/10/2026 | 11:00 | HCM | Canada | Urban International School |
Đăng ký |
| xem thêm |
|||||






























